TanroDictionary Sổ từ

agog

/əˈɡɒɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nóng lòng, sốt ruột; chờ đợi, mong mỏi.tính từ
  2. Đang hoạt động, đang chuyển động, đang bị kích thích, xôn xao.tính từ

Ví dụ

  1. The children were agog for the new toys.

  2. The whole town is agog about the news.

  3. to be agog for something

    mong mỏi cái gì

  4. to be agog to do something

    nóng lòng muốn làm cái gì

  5. the whole town is agog

    cả thành phố xôn xao

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép