TanroDictionary Sổ từ

agonic

/əˈɡɑnik/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hợp thành góc.tính từ

Ví dụ

  1. The artist drew an agonic line across the paper.

  2. agonic line

    đường không từ thiên (đường đi qua các điểm tại đấy kim la bàn không bị lệch)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép