TanroDictionary Sổ từ

agonizing

/ˈæɡənaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm đau đớn, làm khổ sở, hành hạ.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của agonize.động từ

Ví dụ

  1. The cold wind felt agonizing.

  2. He was agonizing over the choice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép