Nghĩa tiếng Việt
- Làm đau đớn, làm khổ sở, hành hạ.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của agonize.động từ
Ví dụ
-
The cold wind felt agonizing.
-
He was agonizing over the choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép