TanroDictionary Sổ từ

agoraphobia

/ˌæɡərəˈfəʊbiə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng sợ khoảng rộng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Crowded trains made her agoraphobia worse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép