Nghĩa tiếng Việt
- Chứng sợ khoảng rộng.danh từ
Tiếng Nhật
- アゴラフォビアchứng sợ khoảng rộng, chứng sợ đám đông
Ví dụ
-
Crowded trains made her agoraphobia worse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæɡərəˈfəʊbiə/
Crowded trains made her agoraphobia worse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép