TanroDictionary Sổ từ

agoraphobic

/ˌæɡərəˈfəʊbɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sợ khoảng rộng.danh từ

Ví dụ

  1. The agoraphobic avoided the open square.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép