TanroDictionary Sổ từ

agraphia

/əˈɡræfiə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng mất một phần hay hoàn toàn khả năng viết.danh từ

Ví dụ

  1. Her agraphia made writing difficult after the injury.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép