Nghĩa tiếng Việt
- Dễ chịu, dễ thương.tính từ
- Vừa ý, thú, khoái.tính từ
- Vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý.tính từ
- Agreeable to hợp với, thích hợp với.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The weather is very agreeable for a walk.
-
The weather today is very agreeable.
-
She was agreeable to my new proposal.
-
This sweet dessert is agreeable to my taste.
-
agreeable weather
thời tiết dễ chịu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép