TanroDictionary Sổ từ

agreeable

/əˈɡriːəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ chịu, dễ thương.tính từ
  2. Vừa ý, thú, khoái.tính từ
  3. Vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý.tính từ
  4. Agreeable to hợp với, thích hợp với.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The weather is very agreeable for a walk.

  2. The weather today is very agreeable.

  3. She was agreeable to my new proposal.

  4. This sweet dessert is agreeable to my taste.

  5. agreeable weather

    thời tiết dễ chịu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép