Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của agreeđộng từ
- Đồng ý!, tán thành!O
Ví dụ
-
We agreed to meet after school.
-
Agreed, that is the best choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép