Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của agreeđộng từ
Ví dụ
-
She agrees with the simple plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈɡriːz/
She agrees with the simple plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép