TanroDictionary Sổ từ

agrimony

/ˈæɡrəˌmoʊni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỏ long nha.danh từ

Ví dụ

  1. Agrimony grew along the quiet path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép