TanroDictionary Sổ từ

agronomist

/əˈɡrɒnəmɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà nông học.danh từ
  2. Nhà nông học, nhà nông nghiệp.danh từ

Ví dụ

  1. The agronomist checked the crop field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép