Nghĩa tiếng Việt
- Nhà nông học.danh từ
- Nhà nông học, nhà nông nghiệp.danh từ
Ví dụ
-
The agronomist checked the crop field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈɡrɒnəmɪst/
The agronomist checked the crop field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép