Nghĩa tiếng Việt
- Cơn sốt rét.danh từ
- Cơn sốt run, cơn rùng mình.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He had ague after sleeping in the cold.
-
A sudden ague shook him during the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép