TanroDictionary Sổ từ

ague

/ˈeɪɡjuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơn sốt rét.danh từ
  2. Cơn sốt run, cơn rùng mình.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He had ague after sleeping in the cold.

  2. A sudden ague shook him during the night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép