TanroDictionary Sổ từ

aguish

/əˈɡwiːʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh sốt rét; gây bệnh sốt rét.tính từ
  2. Mắc bệnh sốt rét.tính từ
  3. Thất thường, không đều, từng cơn.tính từ

Ví dụ

  1. The child looked aguish after the long walk.

  2. He felt aguish and stayed in bed.

  3. Her mood was aguish and hard to predict.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép