Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh sốt rét; gây bệnh sốt rét.tính từ
- Mắc bệnh sốt rét.tính từ
- Thất thường, không đều, từng cơn.tính từ
Ví dụ
-
The child looked aguish after the long walk.
-
He felt aguish and stayed in bed.
-
Her mood was aguish and hard to predict.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép