TanroDictionary Sổ từ

ahead

/əˈhed/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trước, về phía trước, ở thẳng phía trước; nhanh về phía trước, lên trước.D
  2. Hơn, vượt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We need to finish this project ahead of schedule.

  2. She wants to get ahead in her career.

  3. ahead of time

    trước thời hạn

  4. obstacles ahead

    vật chướng ngại ở phía trước

  5. go ahead!

    đi lên!, tiến lên!, cứ tiếp tục đi!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép