Nghĩa tiếng Việt
- Trước, về phía trước, ở thẳng phía trước; nhanh về phía trước, lên trước.D
- Hơn, vượt.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need to finish this project ahead of schedule.
-
She wants to get ahead in her career.
-
ahead of time
trước thời hạn
-
obstacles ahead
vật chướng ngại ở phía trước
-
go ahead!
đi lên!, tiến lên!, cứ tiếp tục đi!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép