TanroDictionary Sổ từ

aheap

/əˈhiːp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành đồng.D

Ví dụ

  1. The books were aheap near the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép