Nghĩa tiếng Việt
- (tác phẩm giả tưởng Nhật Bản) Một biểu cảm khuôn mặt được phóng đại với má đỏ ửng, mắt trợn và lưỡi thè ra, nhằm miêu tả sự cực khoái.danh từ
Ví dụ
-
The ahegao played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép