TanroDictionary Sổ từ

ahem

/əˈhem/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. A hèm!, E hèm! (hắng giọng để làm cho người ta chú ý hay để có thì giờ suy nghĩ... ).O

Ví dụ

  1. Ahem, may I ask a question?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép