TanroDictionary Sổ từ

ahoy

/əˈhɔɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bớ! ới! (tiếng thuỷ thủ dùng để gọi thuyền, tàu).O

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sailor shouted ahoy to the other ship.

  2. ship ahoy!

    ới thuyền!

  3. all hands ahoy!

    tất cả lên boong!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép