ai
Nghĩa tiếng Việt
- X Xem AI: Người nào
Ví dụ
- The entry ai points to AI.
Ai có súng dùng súng, ai có gươm dùng gươm (Hồ Chí Minh)
Đến phong trần cũng phong trần như ai (Truyện Kiều)
Nỗi lòng kín chẳng ai hay (Truyện Kiều)
Ngoài ra ai lại tiếc gì với ai (Truyện Kiều)
Ai giàu ba họ, ai khó ba đời. (tục ngữ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép