Nghĩa tiếng Việt
- Cò bạch, cò ngà.danh từ
- Chùm lông, chùm tóc.danh từ
- Chùm tia sáng.danh từ
- Trâm, thoa dát đá quý.danh từ
Ví dụ
-
An aigrette stood on the lake shore.
-
She wore an aigrette in her hair.
-
The candle made a bright aigrette of light.
-
The queen's aigrette sparkled in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép