TanroDictionary Sổ từ

aiguille

/eɪˈɡwil/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỏm đá nhọn, núi đá đỉnh nhọn.danh từ

Ví dụ

  1. The climber stood near the sharp aiguille.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép