Nghĩa tiếng Việt
- Mỏm đá nhọn, núi đá đỉnh nhọn.danh từ
Ví dụ
-
The climber stood near the sharp aiguille.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/eɪˈɡwil/
The climber stood near the sharp aiguille.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép