Nghĩa tiếng Việt
- Hiệp khí đạo (một môn võ của Nhật Bản).danh từ
Tiếng Nhật
- 合気道あいきどうaikido, hợp khí đạo
Ví dụ
-
He practiced aikido after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/aɪˈkiːdəʊ/
He practiced aikido after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép