TanroDictionary Sổ từ

ailment

/ˈeɪlmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đau đớn, sự phiền não, sự lo lắng.danh từ
  2. Sự ốm đau bệnh tật, sự khổ sở.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A minor ailment kept her home for a day.

  2. His ailment made it hard to climb stairs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép