Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau đớn, sự phiền não, sự lo lắng.danh từ
- Sự ốm đau bệnh tật, sự khổ sở.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A minor ailment kept her home for a day.
-
His ailment made it hard to climb stairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép