TanroDictionary Sổ từ

aim at

/ˈeɪm at/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhắm đến; hướng tớiđộng từ
  2. mục đích là; nhằm đạt đượcđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The magazine is aimed at teenagers.

  2. They're aiming at reducing costs by ten percent.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép