Nghĩa tiếng Việt
- nhắm đến; hướng tớiđộng từ
- mục đích là; nhằm đạt đượcđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The magazine is aimed at teenagers.
-
They're aiming at reducing costs by ten percent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép