TanroDictionary Sổ từ

aimed

/eɪmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của aimđộng từ

Ví dụ

  1. He aimed carefully and hit the target.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép