Nghĩa tiếng Việt
- Không mục đích, vu vơ, bâng quơ.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He wandered aimlessli through the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪmləsli/
He wandered aimlessli through the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép