TanroDictionary Sổ từ

aimlessly

/ˈeɪmləsli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không mục đích, vu vơ, bâng quơ.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He wandered aimlessli through the park.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép