Nghĩa tiếng Việt
- Tính vu vơ, tính bâng quơ.danh từ
Ví dụ
-
His aimlessness made the trip feel long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪmləsnəs/
His aimlessness made the trip feel long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép