TanroDictionary Sổ từ

aims

/eɪmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của aimđộng từ

Ví dụ

  1. The teacher aims to help every student.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép