Nghĩa tiếng Việt
- Cầu hàng không (để ứng cứu).danh từ
- Những thứ vận chuyển bằng cầu hàng không.danh từ
Ví dụ
-
An air-lift brought food to the stranded village.
-
The air-lift delivered medicine and blankets quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép