Nghĩa tiếng Việt
- Túi khí.danh từ
- Người nói nhiều quá.danh từ
Tiếng Nhật
- エアバッグtúi khí
Ví dụ
-
The airbag opened during the crash.
-
He is an airbag, always talking too much.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép