TanroDictionary Sổ từ

airbag

/ˈeəbæɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi khí.danh từ
  2. Người nói nhiều quá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The airbag opened during the crash.

  2. He is an airbag, always talking too much.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép