TanroDictionary Sổ từ

airborne

/ˈeəbɔːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không vận.tính từ
  2. Được tập luyện để tác chiến trên không.tính từ
  3. Bay, đã cất cánh.tính từ

Ví dụ

  1. The airborne parcel reached the city by noon.

  2. The airborne troops trained in the morning.

  3. The plane is airborne now and climbing fast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép