Nghĩa tiếng Việt
- Bình sơn xì.danh từ
Ví dụ
-
The artist cleaned the airbrush after painting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeəbrʌʃ/
The artist cleaned the airbrush after painting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép