Nghĩa tiếng Việt
- Máy bay hoạt động đều đặn trên những khoảng cách trung bình hoặc ngắn.danh từ
Ví dụ
-
We flew on an airbus to the coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈerbəs/
We flew on an airbus to the coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép