TanroDictionary Sổ từ

aircrew

/ˈeəkruː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toàn thể người lái và nhân viên trên máy bay; phi hành đoàn.danh từ

Ví dụ

  1. The aircrew checked every seat before takeoff.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép