Nghĩa tiếng Việt
- Toàn thể người lái và nhân viên trên máy bay; phi hành đoàn.danh từ
Ví dụ
-
The aircrew checked every seat before takeoff.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeəkruː/
The aircrew checked every seat before takeoff.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép