Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của airđộng từ
Ví dụ
-
The station aired the interview last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/eəd/
The station aired the interview last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép