Nghĩa tiếng Việt
- Trường bay, sân bay.danh từ
Tiếng Nhật
- 飛行場ひこうじょうsân bay, phi trường
Ví dụ
-
The airfield was busy before sunrise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeəfiːld/
The airfield was busy before sunrise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép