Nghĩa tiếng Việt
- Cánh máy bay.danh từ
Ví dụ
-
The airfoil lifted the wing at higher speed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeəfɔɪl/
The airfoil lifted the wing at higher speed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép