Nghĩa tiếng Việt
- Không lực; lực lượng không quân.danh từ
Ví dụ
-
Her brother joined the airforce after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛə(r) ˌfɔː(r)s/
Her brother joined the airforce after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép