TanroDictionary Sổ từ

airgun

/ˈeəɡʌn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Súng bắn đạn nhỏ bằng khí nén, súng hơi.danh từ

Ví dụ

  1. The boy used an airgun to hit a can.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép