Nghĩa tiếng Việt
- so sánh hơn của airytính từ
Ví dụ
-
The morning air felt airier than usual.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeərɪə/
The morning air felt airier than usual.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép