TanroDictionary Sổ từ

airier

/ˈeərɪə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. so sánh hơn của airytính từ

Ví dụ

  1. The morning air felt airier than usual.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép