Nghĩa tiếng Việt
- Nhẹ nhàng, uyển chuyển.D
- Vui vẻ, vui nhộn.D
- Thảnh thơi, thoải mái, ung dung.D
- Hời hợt, thiếu nghiêm túc.D
Tiếng Nhật
- ふんわりnhẹ nhàng, bồng bềnh, xốp mềm
Ví dụ
-
She waved her hand airily as she walked away.
-
He moved airily through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép