TanroDictionary Sổ từ

airily

/ˈɛrili/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhẹ nhàng, uyển chuyển.D
  2. Vui vẻ, vui nhộn.D
  3. Thảnh thơi, thoải mái, ung dung.D
  4. Hời hợt, thiếu nghiêm túc.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She waved her hand airily as she walked away.

  2. He moved airily through the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép