TanroDictionary Sổ từ

airiness

/ˈɛrinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thoáng gió, sự ở trên cao lộng gió.danh từ
  2. Sự nhẹ nhàng, sự uyển chuyển.danh từ
  3. Sự thảnh thơi, sự thoải mái, sự ung dung.danh từ
  4. Sự hời hợt, sự thiếu nghiêm túc.danh từ

Ví dụ

  1. The room's airiness made it feel pleasant.

  2. Her dance had a lovely airiness.

  3. The garden gave the house a sense of airiness.

  4. His joke showed a careless airiness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép