Nghĩa tiếng Việt
- Sự thoáng gió, sự ở trên cao lộng gió.danh từ
- Sự nhẹ nhàng, sự uyển chuyển.danh từ
- Sự thảnh thơi, sự thoải mái, sự ung dung.danh từ
- Sự hời hợt, sự thiếu nghiêm túc.danh từ
Ví dụ
-
The room's airiness made it feel pleasant.
-
Her dance had a lovely airiness.
-
The garden gave the house a sense of airiness.
-
His joke showed a careless airiness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép