TanroDictionary Sổ từ

airing

/ˈeərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của air.động từ
  2. Sự làm cho thoáng khí.danh từ
  3. Sự hong gió, sự hong khô, sự phơi khô.danh từ
  4. Sự dạo mát, sự hóng mát, sự hóng gió.danh từ
  5. Sự phô bày, sự phô trương.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is airing the blankets in the sun.

  2. The airing helped remove the stale smell.

  3. She gave her clothes an airing outside.

  4. He went for an airing in the park.

  5. It is time to give your skills an airing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép