Nghĩa tiếng Việt
- Cầu hàng không.danh từ
Tiếng Nhật
- 空輸くうゆvận chuyển bằng đường hàng không
Ví dụ
-
An airlift brought water to the dry town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeəlɪft/
An airlift brought water to the dry town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép