TanroDictionary Sổ từ

airlift

/ˈeəlɪft/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầu hàng không.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. An airlift brought water to the dry town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép