Nghĩa tiếng Việt
- Máy bay dân dụng loại lớn.danh từ
Tiếng Nhật
- 旅客機りょかくきmáy bay chở khách
Ví dụ
-
The airliner landed safely after the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeəlaɪnə(r)/
The airliner landed safely after the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép