TanroDictionary Sổ từ

airlock

/ˈeəlɒk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nút không khí.danh từ

Ví dụ

  1. The airlock kept the room sealed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép