Nghĩa tiếng Việt
- Nút không khí.danh từ
Ví dụ
-
The airlock kept the room sealed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeəlɒk/
The airlock kept the room sealed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép