Nghĩa tiếng Việt
- Bưu phẩm gửi bằng máy bay.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She sent the letter by airmail yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeəmeɪl/
She sent the letter by airmail yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép