Nghĩa tiếng Việt
- Ảnh chụp từ máy bay.danh từ
Ví dụ
-
We studied the airphoto before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌerˈfəʊtəʊ/
We studied the airphoto before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép