TanroDictionary Sổ từ

airphoto

/ˌerˈfəʊtəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ảnh chụp từ máy bay.danh từ

Ví dụ

  1. We studied the airphoto before the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép