Nghĩa tiếng Việt
- Sân bay, phi trường.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We met near the airport entrance at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeəpɔːt/
We met near the airport entrance at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép