Nghĩa tiếng Việt
- Cánh quạt máy bay.danh từ
Ví dụ
-
The airscrew spun quickly in the cold air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛrˌskruː/
The airscrew spun quickly in the cold air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép